Từ: 停當 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停當:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình đáng
Ổn thỏa, tốt đẹp cả, vừa ý. ☆Tương tự:
thỏa đáng
.Xếp đặt, an bài, an trí.Đặt, để, quàn (linh cữu).
◇Kim Bình Mai 梅:
Chúng tiểu tư bả Tây Môn Khánh đài xuất, đình đáng tại đại sảnh thượng
西出, 上 (Đệ thất thập cửu hồi) Bọn đày tớ khiêng (thi thể) Tây Môn Khánh ra, quàn ở phòng chính.Giết chết, kết liễu.
◇Hoạt địa ngục 獄:
Nhân thị bổn quan phân phó, một nhân cảm vi, chỉ đắc như pháp đình đáng liễu tha
西出, 上 (Đệ nhị thập hồi) Rồi vị quan dặn bảo, không ai dám trái lời, chỉ theo phép giết chết người đó đi.Dễ chịu, khỏe khoắn, thư thích.
◇Tây sương kí 西記:
Ngã thân tử hữu ta bất đình đáng, lai bất đắc
, 得 (Đệ nhị bổn 本) Ta trong mình không được khỏe lắm, không lại được.

Nghĩa của 停当 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíng·dang] xong xuôi; đâu ra đấy。齐备;完毕。
一切准备停当。
mọi thứ đều chuẩn bị xong xuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
停當 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停當 Tìm thêm nội dung cho: 停當