Từ: chuộc tội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuộc tội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuộctội

Nghĩa chuộc tội trong tiếng Việt:

["- đgt. Lấy công lao đền bù lại tội đã mắc: Lập công chuộc tội (tng)."]

Dịch chuộc tội sang tiếng Trung hiện đại:

补过 《用好的表现弥补过失。》lập công chuộc tội
将功补过。
《抵消; 弥补(罪过)。》
赎罪 《抵消所犯的罪过。》
lấy công chuộc tội.
将功赎罪。
lập công chuộc tội.
立功赎罪。
自赎 《自己弥补罪过。》
lập công chuộc tội
立功自赎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộc

chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tội

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tội:bị tội, trọng tội
tội𩵽:xem tôm
chuộc tội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuộc tội Tìm thêm nội dung cho: chuộc tội