Từ: chén đá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chén đá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chénđá

Dịch chén đá sang tiếng Trung hiện đại:

泥碗; 瓦碗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chén

chén𡃹:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chén:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chén𥗜:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá:đấm đá
chén đá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chén đá Tìm thêm nội dung cho: chén đá