Từ: chít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chít

Nghĩa chít trong tiếng Việt:

["- 1 d. Cháu sáu đời, con của chút.","- 2 đg. 1 Quấn khăn chặt trên đầu. Chít khăn. 2 (Đồ mặc) bó sát thân hình. Thắt lưng da chít bụng. 3 Khâu cho hẹp lại. Chít áo. Quần chít ống. 4 Bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gì đó. Chít vách. Chít khe hở."]

Dịch chít sang tiếng Trung hiện đại:

《象声词, 多形容小动物的叫声。》《同"吱"。》
紧束。
包; 扎; 缠。
đầu chít khăn.
头上包着头巾。 玄孙 《曾孙的儿子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chít

chít:chin chít (tiếng chuột kêu)
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chít𡂒:chin chít (tiếng chuột kêu)
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chít𬗗:chít kẽ hở, chít khăn
chít𦄃:chít kẽ hở, chít khăn
chít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chít Tìm thêm nội dung cho: chít