Cao su chống va đập cửa
Từ: chôn vùi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chôn vùi:
Dịch chôn vùi sang tiếng Trung hiện đại:
沉浸 《侵入水中, 多比喻处于某种境界或思想活动中。》墐; 殣 《掩埋。》埋 《(用土, 沙, 雪, 落叶等)盖住。》
汩没; 湮没; 埋没 《使显不出来; 使不发挥作用。》
湮灭 《埋没消灭。》
葬身 《埋葬尸体, 多用于比喻。》
chế độ hôn nhân thời phong kiến không biết đã chôn vùi hạnh phúc của bao nhiêu thanh niên.
封建的婚姻制度不知葬送了多少青年的幸福。 葬送 《断送。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chôn
| chôn | 墫: | chôn cất |
| chôn | 村: | chôn cất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vùi
| vùi | 培: | vùi lấp |
| vùi | 𡏧: | dập vùi |
| vùi | 𫮷: | vùi lấp |
| vùi | 𢮏: | vùi dập, vùi đầu |
| vùi | : | vùi đầu |
| vùi | 𣼯: | vùi dập |
| vùi | 焙: | vùi lửa |
| vùi | 盃: | vùi lấp |

Tìm hình ảnh cho: chôn vùi Tìm thêm nội dung cho: chôn vùi
