Từ: chăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chăng

Nghĩa chăng trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. (cn. dăng) Kéo dài ra: Đền vũ tạ nhện chăng cửa mốc (CgO).","- 2 trgt. Có hay không: Hỡi ai, ai có đau lòng chăng ai? (PhBChàu)."]

Dịch chăng sang tiếng Trung hiện đại:

啵; 吗; 否; 吧 《助词, 表示商量、提议、请求、命令等语气 。》biết chăng?
知道吗?
anh nhiều bí quyết lắm, hãy nghĩ cách đi, được chăng?
你的窍门多, 想个办法, 行啵?

《表示疑问的语气。》
《语气词, 跟疑问词合用, 表示疑问或反诘。》
张开; 拉开; 支开 《把原本靠在一起的物体分开、打开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăng

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chăng󰀁:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chăng𠲕: 
chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chăng󰆊:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chăng:chăng đèn, chăng dây
chăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chăng Tìm thêm nội dung cho: chăng