Từ: chũm choẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chũm choẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chũmchoẹ

Dịch chũm choẹ sang tiếng Trung hiện đại:

钹; 铙钹 《乐器名。一种铜制的打击乐器。直径约三十至三十五公分, 周边扁平而中央凸起的圆铜片。两片相击便可发出浑厚的声音。在戏曲﹑秧歌及民间乐队中普遍应用。亦称为"铜钹"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chũm

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chũm𨫇:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: choẹ

choẹ:bảnh choẹ; cái chũm choẹ
chũm choẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chũm choẹ Tìm thêm nội dung cho: chũm choẹ