Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chũm choẹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chũm choẹ:
Dịch chũm choẹ sang tiếng Trung hiện đại:
钹; 铙钹 《乐器名。一种铜制的打击乐器。直径约三十至三十五公分, 周边扁平而中央凸起的圆铜片。两片相击便可发出浑厚的声音。在戏曲﹑秧歌及民间乐队中普遍应用。亦称为"铜钹"。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chũm
| chũm | 朕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chũm | 𨫇: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chũm | 鴆: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: choẹ
| choẹ | 鋖: | bảnh choẹ; cái chũm choẹ |

Tìm hình ảnh cho: chũm choẹ Tìm thêm nội dung cho: chũm choẹ
