Từ: chằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chằng

Nghĩa chằng trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp.","- 2 đg. (kng.; thường dùng phụ sau đg.). Lấy hoặc dùng của người khác một cách tuỳ tiện. Tiêu chằng. Nhận chằng. Ăn chằng vay bửa."]

Dịch chằng sang tiếng Trung hiện đại:

《捆绑物体使相连接。》
拴缚; 捆绑 《用绳子等捆 (多用于人)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chằng

chằng𤠶: 
chằng𦀐:chằng chịt, dây chằng
chằng𦁢:chằng chịt, dây chằng
chằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chằng Tìm thêm nội dung cho: chằng