Từ: chếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chếch

Nghĩa chếch trong tiếng Việt:

["- t. Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng. Nhìn chếch về bên trái. // Láy: chênh chếch (ý mức độ ít)."]

Dịch chếch sang tiếng Trung hiện đại:

《向旁边歪斜。》《不正; 倾斜(跟"正"相对)。》
mặt trời chếch về phía tây.
太阳偏西了。
歪; 斜 《跟平面或直线既不平行也不垂直的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chếch

chếch𣉲:chênh chếch
chếch: 
chếch:chênh chếch
chếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chếch Tìm thêm nội dung cho: chếch