Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đáy trong tiếng Việt:
["- Sông Tiểu Đáy, địa hạt Vĩnh yên bây giờ. Tháng 5 năm Kiến Tân thứ 2, đời Trần Thiếu Đế, Nguyễn Hữa Cái nổi lên làm giặc ở đấy, có quân 1 vạn, tung hoành khắp mấy huyện. Sau đó, Lý Bằng Cử dẹp yên được"]["- 1 dt. 1. Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng: Đáy thùng; Đáy hòm 2. Chỗ sâu nhất: ếch ngồi đáy giếng (tng) 3. (toán) Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối: Đáy của tam giác; Đáy hình nón.","- 2 dt. Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy: Đem đáy ra đóng ở cửa sông."]Dịch đáy sang tiếng Trung hiện đại:
底 《(底儿)物体的最下部分。》đáy nồi锅底儿。
đáy biển
海底
底子 《底1. 。》
尽头 《末端; 终点。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáy
| đáy | 𡌠: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 帶: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 𢋴: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 𢋠: | đáy biển, dưới đáy |
| đáy | 𣷳: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 滯: | đáy bể, đáy giếng |
| đáy | 𤀐: | đáy bể, đáy giếng |

Tìm hình ảnh cho: đáy Tìm thêm nội dung cho: đáy
