Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đáy

Nghĩa đáy trong tiếng Việt:

["- Sông Tiểu Đáy, địa hạt Vĩnh yên bây giờ. Tháng 5 năm Kiến Tân thứ 2, đời Trần Thiếu Đế, Nguyễn Hữa Cái nổi lên làm giặc ở đấy, có quân 1 vạn, tung hoành khắp mấy huyện. Sau đó, Lý Bằng Cử dẹp yên được"]["- 1 dt. 1. Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng: Đáy thùng; Đáy hòm 2. Chỗ sâu nhất: ếch ngồi đáy giếng (tng) 3. (toán) Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối: Đáy của tam giác; Đáy hình nón.","- 2 dt. Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy: Đem đáy ra đóng ở cửa sông."]

Dịch đáy sang tiếng Trung hiện đại:

《(底儿)物体的最下部分。》đáy nồi
锅底儿。
đáy biển
海底
底子 《底1. 。》
尽头 《末端; 终点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáy

đáy𡌠:đáy bể, đáy giếng
đáy:đáy bể, đáy giếng
đáy𢋴:đáy bể, đáy giếng
đáy:đáy bể, đáy giếng
đáy𢋠:đáy biển, dưới đáy
đáy𣷳:đáy bể, đáy giếng
đáy:đáy bể, đáy giếng
đáy𤀐:đáy bể, đáy giếng
đáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đáy Tìm thêm nội dung cho: đáy