Từ: 小农经济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小农经济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小农经济 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎonóngjīngjì] kinh tế nông nghiệp cá thể。农民的个体经济,以一家一户为生产单位,生产力低,在一般情况下只能进行简单的再生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
小农经济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小农经济 Tìm thêm nội dung cho: 小农经济