Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tạm hoãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạm hoãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạmhoãn

Dịch tạm hoãn sang tiếng Trung hiện đại:

暂缓 《暂且延缓。》tạm hoãn thi hành; tạm hoãn thực hiện
暂缓执行。
tạm hoãn một lúc
暂缓一时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm

tạm:tạm bợ
tạm:tạm bợ
tạm:tạm biệt, tạm bợ
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoãn

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
tạm hoãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạm hoãn Tìm thêm nội dung cho: tạm hoãn