Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con đê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con đê:
Dịch con đê sang tiếng Trung hiện đại:
堤岸; 堤 《沿河或沿海的防水建筑物, 多用土石或筑成。》堤埂 《用泥土筑成的较矮的堤。也叫"堤埂子"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đê
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
| đê | 堤: | đê điều; đê mê |
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đê | 杕: | xem đệ |
| đê | 氐: | đê điều; đê mê |
| đê | 羝: | đê (con dê đực) |
| đê | 艔: | đê điều; đê mê |
| đê | 隄: | đê điều; đê mê |

Tìm hình ảnh cho: con đê Tìm thêm nội dung cho: con đê
