Chữ 隄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隄, chiết tự chữ ĐÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隄:

隄 đê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隄

隄

Chiết tự chữ 隄

Chiết tự chữ đê bao gồm chữ 阜 是 hoặc 阝 是 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隄 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 是
  • 阜 phụ
  • 是 thị
  • 2. 隄 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 是
  • 阝 phụ, ấp
  • 是 thị
  • đê [đê]

    U+9684, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di1, ti2;
    Việt bính: tai4;

    隄 đê

    Nghĩa Trung Việt của từ 隄

    (Danh) Đê (đất đá đắp cao lên để ngăn nước tràn vào bờ).
    § Cũng như đê 堤
    .
    đê, như "đê điều; đê mê" (vhn)

    Chữ gần giống với 隄:

    陻, 陽, 陾, 陿, 隁, 隂, 隃, 隄, 隅, 隆, 隈, 隉, 隊, 隋, 隍, 階, 随, 隐, 𨺹,

    Dị thể chữ 隄

    堤,

    Chữ gần giống 隄

    隙, 陌, 陓, 陒, 陑, 限, 陏, 陎, 降, 陋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隄 Tự hình chữ 隄 Tự hình chữ 隄 Tự hình chữ 隄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隄

    đê隄:đê điều; đê mê
    隄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隄 Tìm thêm nội dung cho: 隄