Từ: cuộn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuộn

Nghĩa cuộn trong tiếng Việt:

["- I. đgt. 1. Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy: cuộn mành lên cuộn sợi cuộn dây thép. 2. Thu mình lại theo vòng tròn: nằm cuộn tròn Con rắn cuộn mình trong bụi cây. 3. Chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau: Khói cuộn lên mù mịt bắp thịt cuộn lên. II. dt. 1. Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại: cuộn vải cuộn chỉ Mỗi cuộn len chừng 1 lạng.2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập: Khói bốc lên từng cuộn."]

Dịch cuộn sang tiếng Trung hiện đại:

《缠绕。》《两手替换着把线或绳子拉回或绕好。》
tôi căng sợi chỉ, anh giúp tôi cuộn lại.
我撑着线, 请你帮我捯一捯。

《用于纱、毛线等。》
một cuộn sợi.
一绞纱。
《把东西弯转裹成圆筒形。》
một cuộn giấy.
一卷纸。
một cuộn chăn màn.
一卷铺盖。
《用于整卷的绸或布(五十尺、一百尺不等)。》
một cuộn lụa.
一匹绸子。
《用于捆起来的东西。》
《(桄儿)量词, 用于线。》
một cuộn chỉ
一桄线。
《用于缠在轴上的线以及装裱带轴子的字画。》
掀起 《往上涌起; 翻腾。》
biển cả cuộn sóng
大海掀起了波涛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộn

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn󰈬:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:nước cuồn cuộn
cuộn: 
cuộn:nước cuồn cuộn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn󰑡:cuộn len, cuộn tròn
cuộn:cuộn len, cuộn tròn
cuộn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuộn Tìm thêm nội dung cho: cuộn