Chữ 滾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滾, chiết tự chữ CUỘN, CỔN, CỦN, NGỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滾:

滾 cổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滾

Chiết tự chữ cuộn, cổn, củn, ngổn bao gồm chữ 水 袞 hoặc 氵 袞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 袞
  • thuỷ, thủy
  • cổn, gọn
  • 2. 滾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 袞
  • thuỷ, thủy
  • cổn, gọn
  • cổn [cổn]

    U+6EFE, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gun3, men4;
    Việt bính: gwan2 kwan2;

    cổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 滾

    (Tính) Cuồn cuộn (nước chảy).
    § Thường dùng từ kép cổn cổn
    .
    ◎Như: cổn cổn Hoàng Hà sông Hoàng Hà chảy cuồn cuộn.

    (Động)
    Lăn, xoay, viên, nặn.
    ◎Như: đả cổn lăn quay trên mặt đất, cổn tuyết cầu lăn bóng tuyết (trò chơi).

    (Động)
    Cút, bước, xéo.
    ◎Như: cổn xuất khứ cút đi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Khoái khoái đích cổn bãi, hoàn đẳng oa tâm cước ni! , (Đệ cửu thập lục hồi) Mau mau cút đi ngay, còn chờ mấy cái đá nữa à!

    (Động)
    Sôi (dùng cho chất lỏng).
    ◎Như: thủy cổn nước sôi.

    (Động)
    Viền (để trang sức trên quần áo).
    ◎Như: tại y bi thượng cổn nhất đạo hồng biên ở trên phần dưới áo viền một đường viền đỏ.

    (Phó)
    Rất, lắm, quá.
    ◎Như: cổn nãng nóng bỏng, cổn viên tròn xoay.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã gia lí thiêu đích cổn nhiệt đích dã kê, khoái lai cân ngã cật tửu khứ , (Đệ nhị thập hồi) Bên nhà tôi nấu chim trĩ còn nóng hổi, hãy mau sang uống rượu với tôi.

    củn, như "ngắn củn" (vhn)
    cổn, như "cổn hạ lai (lăn xuống)" (btcn)
    cuộn, như "nước cuồn cuộn" (btcn)
    ngổn, như "ngổn ngang" (btcn)

    Chữ gần giống với 滾:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 滾

    ,

    Chữ gần giống 滾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滾 Tự hình chữ 滾 Tự hình chữ 滾 Tự hình chữ 滾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滾

    cuộn:nước cuồn cuộn
    cổn:cổn hạ lai (lăn xuống)
    củn:ngắn củn
    ngổn:ngổn ngang
    滾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滾 Tìm thêm nội dung cho: 滾