Từ: cày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cày

Nghĩa cày trong tiếng Việt:

["- (thị trấn) h. Thạch Hà, t. Hà Tĩnh"]["- dt. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất: Một cày, một cuốc, thú nhà quê (NgTrãi). // đgt. 1. Xúc và lật đất bằng cái cày: Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều (cd) 2. Làm cho mặt đất tung lên: Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy 3. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la (thtục): Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua."]

Dịch cày sang tiếng Trung hiện đại:

《耕地翻土。》耕; 畊 《用犁把田里的土翻松。》
cày ruộng
耕田。
cày vụ xuân
春耕。
cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
深耕细作。
《用耠子翻松(土壤)。》
《翻土; 开垦。》
cày đất.
垦地。
《用犁耕地。》
cày ruộng.
犁田。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cày

cày:kéo cày
cày𱠼: 
cày𫀵: 
cày𦓿:điếu cày; kéo cày
cày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cày Tìm thêm nội dung cho: cày