Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cày trong tiếng Việt:
["- (thị trấn) h. Thạch Hà, t. Hà Tĩnh"]["- dt. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất: Một cày, một cuốc, thú nhà quê (NgTrãi). // đgt. 1. Xúc và lật đất bằng cái cày: Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều (cd) 2. Làm cho mặt đất tung lên: Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy 3. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la (thtục): Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua."]Dịch cày sang tiếng Trung hiện đại:
垡 《耕地翻土。》耕; 畊 《用犁把田里的土翻松。》cày ruộng
耕田。
cày vụ xuân
春耕。
cày sâu cuốc bẫm; thâm canh tăng vụ.
深耕细作。
耠 《用耠子翻松(土壤)。》
垦 《翻土; 开垦。》
cày đất.
垦地。
犁 《用犁耕地。》
cày ruộng.
犁田。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cày
| cày | 掑: | kéo cày |
| cày | 𱠼: | |
| cày | 𫀵: | |
| cày | 𦓿: | điếu cày; kéo cày |

Tìm hình ảnh cho: cày Tìm thêm nội dung cho: cày
