Từ: 神经衰弱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经衰弱:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 神 • 经 • 衰 • 弱
Nghĩa của 神经衰弱 trong tiếng Trung hiện đại:
[shénjīngshuāiruò] suy nhược thần kinh; thần kinh suy nhược; thần kinh yếu。一种神经活动机能失调的病,多由高级神经活动过度紧张引起,症状是头痛,耳鸣、健忘、失眠、容易兴奋激动并且容易疲劳等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰
| suy | 衰: | suy nhược |
| thôi | 衰: | thôi (giục); thôi miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| ních | 弱: | chặt ních |