Cao su chống va đập cửa
Chữ 溧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溧, chiết tự chữ LẬT, RẠT, RẮT, RỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溧:
溧
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6;
溧 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 溧
(Danh) Sông Lật, ở tỉnh Giang Tô 江蘇.rớt, như "rơi rớt" (vhn)
rạt, như "trôi dạt" (gdhn)
rắt, như "tiểu rắt" (gdhn)
Nghĩa của 溧 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LẬT
Lật Thuỷ; Lật Dương (tên địa danh ở tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。溧水,溧阳,地名, 都在江苏。
Số nét: 13
Hán Việt: LẬT
Lật Thuỷ; Lật Dương (tên địa danh ở tỉnh Giang Tô Trung Quốc)。溧水,溧阳,地名, 都在江苏。
Chữ gần giống với 溧:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溧
| rạt | 溧: | trôi dạt |
| rắt | 溧: | đái rắt; réo rắt |
| rớt | 溧: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 溧 Tìm thêm nội dung cho: 溧
