Cao su chống va đập cửa

Từ: còn sống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ còn sống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cònsống

Dịch còn sống sang tiếng Trung hiện đại:

在世 《活在世上; 生存; 存在。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: còn

còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn𫲳:còn trẻ, còn tiền; ném còn
còn: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống
còn sống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: còn sống Tìm thêm nội dung cho: còn sống