Cao su chống va đập cửa

Từ: bùa hộ thân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bùa hộ thân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bùahộthân

Dịch bùa hộ thân sang tiếng Trung hiện đại:

护符 《护身符。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bùa

bùa:bùa phép
bùa:bùa phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ

hộ: 
hộ:thất hộ (mất nơi nương tựa)
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hộ:hộ tống
hộ𧦈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ𫈈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ𫉚:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân:bình thân
thân:thân (rên rỉ)
thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân:năm thân (khỉ)
thân:thân (thạch tín)
thân:song thân (cha mẹ); thân cận
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân thiết
thân:thân mình
bùa hộ thân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bùa hộ thân Tìm thêm nội dung cho: bùa hộ thân