Từ: 厅事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厅事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厅事 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngshì] phòng lớn; công đường。同"听事"2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厅

sảnh:sảnh đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
厅事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厅事 Tìm thêm nội dung cho: 厅事