Từ: 橫行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橫行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoành hành
Làm không theo chính đạo. § Cũng viết .Đi khắp, truyền bá các nơi. ◇Tuân Tử 子:
Thể cung kính nhi tâm trung tín, thuật lễ nghĩa nhi tình ái nhân, hoành hành thiên hạ
信, 人, 下 (Tu thân 身).Giong ruổi ngang dọc, tung hoành. ◇Sử Kí 記:
Thượng tướng quân Phiền Khoái viết: Thần nguyện đắc thập vạn chúng, hoành hành Hung Nô trung
曰: 眾, 中 (Quý Bố truyện (Quý Bố truyện Quý Bố Loan Bố liệt 傳).Đi ngang như cua. Tỉ dụ làm ngang ngược, không kiêng nể gì hết. ◇Tam quốc diễn nghĩa :
Đổng Trác truân binh thành ngoại, mỗi nhật đái thiết giáp mã quân nhập thành, hoành hành nhai thị
外, , 市 (Đệ tam hồi).

Nghĩa của 横行 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngxíng] hống hách lộng hành; ngang ngược; hoành hành; ỷ thế làm bậy。行动蛮横;倚仗势力做坏事。
横行不法。
hống hách lộng hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
橫行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橫行 Tìm thêm nội dung cho: 橫行