cầu danh
Truy cầu tiếng tốt.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓:
Vong danh giả, thể đạo hợp đức, hưởng quỷ thần chi phúc hựu, phi sở dĩ cầu danh dã
忘名者, 體道合德, 享鬼神之福祐, 非所以求名也 (Danh thật 名實).Mưu cầu công danh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 求名 Tìm thêm nội dung cho: 求名
