Từ: 酒精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒精 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔqīng] cồn; rượu cồn。有机化合物,醇的一种,分子式C2H5OH,无色的可燃液体,有特殊的气味。由含糖的物质发酵分馏而得,也可用乙烯制取。是制造合成橡胶、塑料、染料等的原料,也是化学工业上常用的溶剂,并 有杀菌作用,用做消毒清洁剂、防腐剂。也叫酒精,有的地区叫火酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
酒精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒精 Tìm thêm nội dung cho: 酒精