Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出名 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūmíng] 1. nổi danh; nổi tiếng; có tiếng tăm; được nhiều người biết đến。有名声;名字为大家所熟知。
他是我们厂里出名的先进生产者。
anh ấy là người sản xuất tiên tiến nổi tiếng trong nhà máy chúng tôi.
2. đứng ra; đại diện; lấy danh nghĩa。(出名儿)出面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
出名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出名 Tìm thêm nội dung cho: 出名