Từ: 务版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 务版 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùbǎn] Hán Việt: VỤ BẢN
Vụ Bản (thuộc Nam Định)。 越南地名。属于南定省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
务版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 务版 Tìm thêm nội dung cho: 务版