Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 务版 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùbǎn] Hán Việt: VỤ BẢN
Vụ Bản (thuộc Nam Định)。 越南地名。属于南定省份。
Vụ Bản (thuộc Nam Định)。 越南地名。属于南定省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 务版 Tìm thêm nội dung cho: 务版
