Cao su chống va đập cửa

Từ: dân tộc tạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân tộc tạng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dântộctạng

Dịch dân tộc tạng sang tiếng Trung hiện đại:

藏 ; 藏族 《中国少数民族之一, 分布在西藏和青海、四川、甘肃、云南。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tộc

tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạng

tạng:tạng phủ
tạng:tạng phủ
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
dân tộc tạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân tộc tạng Tìm thêm nội dung cho: dân tộc tạng