Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dê trong tiếng Việt:
["- 1 I d. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt. Chăn dê. Sữa dê.","- II t. (thgt.). (Đàn ông) đa dâm. Anh chàng rất . Có máu dê.","- 2 đg. (ph.). Rê. Dê thóc."]Dịch dê sang tiếng Trung hiện đại:
羔 《(羔儿)羔子。》dê con; cừu con羊羔
羊 《哺乳动物, 反刍类, 一般头上有一对角, 分山羊、绵羊、羚羊等多种。》
俗
好色。
色徒; 登徒子。(dê già)
Nghĩa chữ nôm của chữ: dê
| dê | 喈: | dê (âm thanh hoà nhau) |
| dê | : | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 羝: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 𫅕: | con dê; dê cụ, dê xồm |

Tìm hình ảnh cho: dê Tìm thêm nội dung cho: dê
