Từ: dê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dê:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa dê trong tiếng Việt:

["- 1 I d. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt. Chăn dê. Sữa dê.","- II t. (thgt.). (Đàn ông) đa dâm. Anh chàng rất . Có máu dê.","- 2 đg. (ph.). Rê. Dê thóc."]

Dịch dê sang tiếng Trung hiện đại:

《(羔儿)羔子。》dê con; cừu con
羊羔
《哺乳动物, 反刍类, 一般头上有一对角, 分山羊、绵羊、羚羊等多种。》

好色。
色徒; 登徒子。(dê già)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dê

:dê (âm thanh hoà nhau)
󰍐:con dê; dê cụ, dê xồm
:con dê; dê cụ, dê xồm
:con dê; dê cụ, dê xồm
𫅕:con dê; dê cụ, dê xồm
dê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dê Tìm thêm nội dung cho: dê