Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dừa trong tiếng Việt:
["- 1 dt. (thực) Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt: Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau (tng); Chồng đánh chẳng chừa, đi chợ thì giữ cùi dừa bánh da (cd).","- 2 dt. (thực) Loài cây mọc thành bè trên mặt nước, lá nhỏ, người ta thường vớt cho lợn ăn: Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau (tng).","- 3 đgt. Đùn công việc cho người khác: Nó thấy anh ấy hiền lành, nên việc của nó, nó lại dừa cho anh ấy."]Dịch dừa sang tiếng Trung hiện đại:
植椰子 《常绿乔木, 树干直立, 不分枝, 叶子丛生在顶部, 羽状复叶, 小叶细长, 肉穗花序, 花单性, 雌雄同株, 核果椭圆形, 外果皮黄褐色, 中果皮为厚纤维层, 内果皮为角质的硬壳, 果肉白色多汁, 含脂肪。 果肉可吃, 也可榨油, 果肉内的汁可做饮料, 外果皮和中果皮的纤维可制船缆和刷子。叶子可以编席和盖 棚。》
nước dừa.
椰子浆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dừa
| dừa | 㭨: | cây dừa, quả dừa |
| dừa | 梌: | cây dừa, quả dừa |
| dừa | 椰: | cây dừa, quả dừa |

Tìm hình ảnh cho: dừa Tìm thêm nội dung cho: dừa
