Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: diệt cỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diệt cỏ:
Dịch diệt cỏ sang tiếng Trung hiện đại:
穮 《除草。》Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt
| diệt | 姪: | |
| diệt | 滅: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏ
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| cỏ | 𦹯: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| cỏ | 𦹵: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |

Tìm hình ảnh cho: diệt cỏ Tìm thêm nội dung cho: diệt cỏ
