Từ: giả như có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giả như:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảnhư

giả như
Ví mà, nếu như.

Nghĩa giả như trong tiếng Việt:

["- Nh. Giả sử."]

Dịch giả như sang tiếng Trung hiện đại:

假如; 假; 假若; 假使; 设若 《如果。》giả như anh gặp phải chuyện này, anh giải quyết ra sao?
假若你遇见这种事, 你该怎么办? 假设 《姑且认定。》
倘使 《倘若。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

giả như tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giả như Tìm thêm nội dung cho: giả như