Từ: dát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dát

Nghĩa dát trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Làm mỏng kim loại bằng sức dập. Đồng là kim loại dễ dát mỏng.","- 2 đg. Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí. Mũ dát vàng. Nền trời đầy sao, tựa như dát bạc.","- 3 t. (ph.). Nhát. Văn dốt vũ dát."]

Dịch dát sang tiếng Trung hiện đại:

压延 《加压力使金属伸延成一定形状。大多数金属要加热到一定程度进行压延。》
锡箔 《上面涂着一层薄锡的纸, 多叠成或糊成元宝形, 迷信的人用来给鬼神焚化。》
胆小。(nhát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dát

dát:dút dát, dát như cáy
dát󰇅:dút dát, dát như cáy
dát:dát mỏng, dát vàng
dát:dát mỏng, dát vàng
dát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dát Tìm thêm nội dung cho: dát