Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dát trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Làm mỏng kim loại bằng sức dập. Đồng là kim loại dễ dát mỏng.","- 2 đg. Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí. Mũ dát vàng. Nền trời đầy sao, tựa như dát bạc.","- 3 t. (ph.). Nhát. Văn dốt vũ dát."]Dịch dát sang tiếng Trung hiện đại:
压延 《加压力使金属伸延成一定形状。大多数金属要加热到一定程度进行压延。》锡箔 《上面涂着一层薄锡的纸, 多叠成或糊成元宝形, 迷信的人用来给鬼神焚化。》
胆小。(nhát)
Nghĩa chữ nôm của chữ: dát
| dát | 妲: | dút dát, dát như cáy |
| dát | : | dút dát, dát như cáy |
| dát | 笪: | dát mỏng, dát vàng |
| dát | 鎰: | dát mỏng, dát vàng |

Tìm hình ảnh cho: dát Tìm thêm nội dung cho: dát
