Chữ 薝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薝, chiết tự chữ CHIÊM, XỒM, ĐẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薝:

薝 đảm, chiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薝

Chiết tự chữ chiêm, xồm, đảm bao gồm chữ 草 詹 hoặc 艸 詹 hoặc 艹 詹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 詹
  • tháu, thảo, xáo
  • chiêm
  • 2. 薝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 詹
  • tháu, thảo
  • chiêm
  • 3. 薝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 詹
  • thảo
  • chiêm
  • đảm, chiêm [đảm, chiêm]

    U+859D, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan2, zhan1, kan4, lian2, xian1, yan2;
    Việt bính: zim1;

    đảm, chiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 薝

    (Danh) Đảm bặc trong kinh Phật có nói đến hoa này, màu vàng, thơm nồng, thân cao lớn.
    § Còn đọc là chiêm.

    xồm, như "xồm xoàm" (vhn)
    đảm (gdhn)

    Chữ gần giống với 薝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薝

    xồm:xồm xoàm
    đảm: 
    薝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薝 Tìm thêm nội dung cho: 薝