Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薝, chiết tự chữ CHIÊM, XỒM, ĐẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薝:
薝 đảm, chiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 薝
薝
Pinyin: zhan2, zhan1, kan4, lian2, xian1, yan2;
Việt bính: zim1;
薝 đảm, chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 薝
(Danh) Đảm bặc 薝蔔 trong kinh Phật có nói đến hoa này, màu vàng, thơm nồng, thân cao lớn.§ Còn đọc là chiêm.
xồm, như "xồm xoàm" (vhn)
đảm (gdhn)
Chữ gần giống với 薝:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薝
| xồm | 薝: | xồm xoàm |
| đảm | 薝: |

Tìm hình ảnh cho: 薝 Tìm thêm nội dung cho: 薝
