Cao su chống va đập cửa

Chữ 槌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槌, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY, DÙI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槌:

槌 chùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槌

Chiết tự chữ chuỳ, chùy, dùi bao gồm chữ 木 追 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槌 cấu thành từ 2 chữ: 木, 追
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • choai, truy, đôi
  • chùy [chùy]

    U+69CC, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chui2, zhui4, dui1;
    Việt bính: ceoi4;

    chùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 槌

    (Danh) Cái vồ, dùi.
    ◎Như: cổ chùy
    dùi trống.

    (Động)
    Đánh, đập, nện.
    § Thông chủy .

    dùi, như "dùi cui; dùi trống" (vhn)
    chuỳ, như "đoản chuỳ tử (cái chày ngắn)" (btcn)

    Nghĩa của 槌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHUỲ
    cái gậy; dùi (để đánh, để gõ)。(槌 儿)敲打用的棒,大多一头较大或呈球形。
    棒槌 。
    cái dùi; cái chày.
    鼓槌 儿。
    dùi trống.

    Chữ gần giống với 槌:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 槌

    , ,

    Chữ gần giống 槌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槌 Tự hình chữ 槌 Tự hình chữ 槌 Tự hình chữ 槌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槌

    chuỳ:đoản chuỳ tử (cái chày ngắn)
    dùi:dùi cui; dùi trống
    槌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槌 Tìm thêm nội dung cho: 槌