Cao su chống va đập cửa
Chữ 槌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槌, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY, DÙI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槌:
槌
Pinyin: chui2, zhui4, dui1;
Việt bính: ceoi4;
槌 chùy
Nghĩa Trung Việt của từ 槌
(Danh) Cái vồ, dùi.◎Như: cổ chùy 鼓槌 dùi trống.
(Động) Đánh, đập, nện.
§ Thông chủy 捶.
dùi, như "dùi cui; dùi trống" (vhn)
chuỳ, như "đoản chuỳ tử (cái chày ngắn)" (btcn)
Nghĩa của 槌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CHUỲ
cái gậy; dùi (để đánh, để gõ)。(槌 儿)敲打用的棒,大多一头较大或呈球形。
棒槌 。
cái dùi; cái chày.
鼓槌 儿。
dùi trống.
Số nét: 14
Hán Việt: CHUỲ
cái gậy; dùi (để đánh, để gõ)。(槌 儿)敲打用的棒,大多一头较大或呈球形。
棒槌 。
cái dùi; cái chày.
鼓槌 儿。
dùi trống.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槌
| chuỳ | 槌: | đoản chuỳ tử (cái chày ngắn) |
| dùi | 槌: | dùi cui; dùi trống |

Tìm hình ảnh cho: 槌 Tìm thêm nội dung cho: 槌
