Chữ 𥭍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥭍, chiết tự chữ DĂM, DẰM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥭍:

𥭍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥭍

𥭍

Chiết tự chữ 𥭍

[]

U+025B4D, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥭍

Nghĩa Trung Việt của từ 𥭍



dằm, như "dằm tre, dằm đâm vào tay" (vhn)
dăm, như "dăm tre, dăm cối" (gdhn)

Chữ gần giống với 𥭍:

䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Chữ gần giống 𥭍

Tự hình:

Tự hình chữ 𥭍 Tự hình chữ 𥭍 Tự hình chữ 𥭍 Tự hình chữ 𥭍

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥭍

dăm𥭍:dăm tre, dăm cối
dằm𥭍:dằm tre, dằm đâm vào tay
𥭍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥭍 Tìm thêm nội dung cho: 𥭍