Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 算术 trong tiếng Trung hiện đại:
[suànshù] số học; toán học; môn toán。数学的一个分科,研究各种事物之间数量的相互关系、数的性质、数的计算方法,确定和发展数的概念。一般所说的算术,只研究其中的记数法,自然数和分数的四则运算,以及关于数 的性质的基础知识。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 算术 Tìm thêm nội dung cho: 算术
