Từ: láy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ láy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: láy

Nghĩa láy trong tiếng Việt:

["- đg. Nhắc lại : Láy mãi lời oán trách."]

Dịch láy sang tiếng Trung hiện đại:

反复赘述。
颤音。
xem nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: láy

láy𥙩:láy mắt
láy𠸨:láy đi láy lại
láy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: láy Tìm thêm nội dung cho: láy