Từ: 呂鉅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呂鉅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lữ cự
Kiêu căng, tự cao, vênh váo.
◇Trang Tử 子:
Như nhi phu giả, nhất mệnh nhi lữ cự, tái mệnh nhi ư xa thượng vũ
者, 鉅, 舞 (Liệt ngự khấu 寇) Như hạng người tầm thường kia, được phong mệnh lần thứ nhất thì vênh váo tự đắc, được phong mệnh lần thứ hai liền múa ở trên xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呂

:lã (họ Lã); nước lã
lả:lả đi; lả lơi
lớ:lớ ngớ
lở:vỡ lở
lỡ:lỡ làng
lử:mệt lử
lữ:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
lữa:lần lữa
lựa: 
rả:rôm rả
rứa:rút dây, rú lời, chạy nước rút
trả:trả nợ
trở:trở lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉅

cự:cự (sắt cứng)
cựa: 
呂鉅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呂鉅 Tìm thêm nội dung cho: 呂鉅