lữ cự
Kiêu căng, tự cao, vênh váo.
◇Trang Tử 莊子:
Như nhi phu giả, nhất mệnh nhi lữ cự, tái mệnh nhi ư xa thượng vũ
如而夫者, 一命而呂鉅, 再命而於車上舞 (Liệt ngự khấu 列御寇) Như hạng người tầm thường kia, được phong mệnh lần thứ nhất thì vênh váo tự đắc, được phong mệnh lần thứ hai liền múa ở trên xe.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呂
| lã | 呂: | lã (họ Lã); nước lã |
| lả | 呂: | lả đi; lả lơi |
| lớ | 呂: | lớ ngớ |
| lở | 呂: | vỡ lở |
| lỡ | 呂: | lỡ làng |
| lử | 呂: | mệt lử |
| lữ | 呂: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |
| lữa | 呂: | lần lữa |
| lựa | 呂: | |
| rả | 呂: | rôm rả |
| rứa | 呂: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trở | 呂: | trở lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉅
| cự | 鉅: | cự (sắt cứng) |
| cựa | 鉅: |

Tìm hình ảnh cho: 呂鉅 Tìm thêm nội dung cho: 呂鉅
