Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍵, chiết tự chữ KIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍵:
鍵
Biến thể giản thể: 键;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6
1. [關鍵] quan kiện;
鍵 kiện
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngũ thốn chi kiện, chế khai hạp chi môn 五寸之鍵, 制開闔之門 (Chủ thuật 主術) Then dài năm tấc, nắm giữ sự đóng mở cửa.
(Danh) Chốt trục bánh xe.
(Danh) Phím (đàn, đánh chữ, ...).
◎Như: cầm kiện 琴鍵 phím đàn, tự kiện 字鍵 phím gõ chữ.
(Danh) Bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật.
◎Như: quan kiện 關鍵.
kiện, như "kiện (chìa khoá)" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6
1. [關鍵] quan kiện;
鍵 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鍵
(Danh) Then cửa, dõi cửa.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngũ thốn chi kiện, chế khai hạp chi môn 五寸之鍵, 制開闔之門 (Chủ thuật 主術) Then dài năm tấc, nắm giữ sự đóng mở cửa.
(Danh) Chốt trục bánh xe.
(Danh) Phím (đàn, đánh chữ, ...).
◎Như: cầm kiện 琴鍵 phím đàn, tự kiện 字鍵 phím gõ chữ.
(Danh) Bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật.
◎Như: quan kiện 關鍵.
kiện, như "kiện (chìa khoá)" (gdhn)
Dị thể chữ 鍵
键,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍵
| kiện | 鍵: | kiện (chìa khoá) |

Tìm hình ảnh cho: 鍵 Tìm thêm nội dung cho: 鍵
