Chữ 鍵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍵, chiết tự chữ KIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍵:

鍵 kiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍵

Chiết tự chữ kiện bao gồm chữ 金 建 hoặc 釒 建 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍵 cấu thành từ 2 chữ: 金, 建
  • ghim, găm, kim
  • kiến, kiển
  • 2. 鍵 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 建
  • kim, thực
  • kiến, kiển
  • kiện [kiện]

    U+9375, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gin6
    1. [關鍵] quan kiện;

    kiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍵

    (Danh) Then cửa, dõi cửa.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Ngũ thốn chi kiện, chế khai hạp chi môn , (Chủ thuật ) Then dài năm tấc, nắm giữ sự đóng mở cửa.

    (Danh)
    Chốt trục bánh xe.

    (Danh)
    Phím (đàn, đánh chữ, ...).
    ◎Như: cầm kiện phím đàn, tự kiện phím gõ chữ.

    (Danh)
    Bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật.
    ◎Như: quan kiện .
    kiện, như "kiện (chìa khoá)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍵:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 鍵

    ,

    Chữ gần giống 鍵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍵 Tự hình chữ 鍵 Tự hình chữ 鍵 Tự hình chữ 鍵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍵

    kiện:kiện (chìa khoá)
    鍵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍵 Tìm thêm nội dung cho: 鍵