Cao su chống va đập cửa
Từ: gà mên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà mên:
Dịch gà mên sang tiếng Trung hiện đại:
饭盒 《(饭盒儿)用来装饭菜的盒子, 用铝、不锈钢等制成。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mên
| mên | 綿: | Cao mên (tên người Việt gọi Combodia) |

Tìm hình ảnh cho: gà mên Tìm thêm nội dung cho: gà mên
