Từ: gãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gãi

Nghĩa gãi trong tiếng Việt:

["- đg. Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như ước vọng của người ta."]

Dịch gãi sang tiếng Trung hiện đại:

挠 ; 扒 《(用手指)轻轻地抓。》gãi ngứa.
挠 痒痒。
gãi đầu gãi tai
抓耳挠腮。
gãi ngứa.
扒痒。
搔 ; 抓挠 《用指甲挠。》
gãi đầu.
搔头皮。
gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.
搔到痒处(比喻说到点子上)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gãi

gãi𫼿: 
gãi𢭮:gãi đầu gãi tai; gãi lưng
gãi:gãi đầu gãi tai; gãi lưng
gãi:gãi đầu gãi tai; gãi lưng
gãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gãi Tìm thêm nội dung cho: gãi