Từ: 暗昧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗昧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám muội
Thật giả không rõ rệt. ◇Vương Sung 充:
Thượng cổ cửu viễn, kì sự ám muội, cố kinh bất tái nhi sư bất thuyết dã
遠, 昧, 也 (Luận hành 衡, Tạ đoản 短).Sự việc che giấu, mờ ám. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim tuy phụng chiếu, trung gian đa hữu ám muội
詔, 昧 (Đệ tam hồi).Ngu dốt. Cũng chỉ người ngu tối. ◇Tam quốc chí bình thoại 話:
Lưu Chương ám muội, gian thần lộng quyền
昧, 權 (Quyển hạ).U ám, không sáng sủa. ◇Tào Thực 植:
Tam thần ám muội, đại hành quang chi
昧, 之 (Văn Đế lụy 誄) Mặt trời, mặt trăng và các sao u ám, thì làm việc lớn soi sáng.

Nghĩa của 暗昧 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànmèi] 1. ám muội; mờ ám。暖昧。
2. ngu muội; đần độn; ngốc nghếch。愚昧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧

muội:ám muội
mội:lỗ mội
暗昧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗昧 Tìm thêm nội dung cho: 暗昧