Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: góc lõm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ góc lõm:
Nghĩa góc lõm trong tiếng Việt:
["- Góc lớn hơn 180\u003cSUP\u003e0\u003c/SUP\u003e và bé hơn 360\u003cSUP\u003e0\u003c/SUP\u003e."]Dịch góc lõm sang tiếng Trung hiện đại:
数凹角。
Nghĩa chữ nôm của chữ: góc
| góc | 𣃺: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 㭲: | gai góc |
| góc | 𫈅: | gai góc |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 𧣳: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 谷: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lõm
| lõm | 𫬠: | má lõm |
| lõm | : | đất lõm |
| lõm | 𪷃: | lõm bõm |
| lõm | 𤃢: | lõm bõm |

Tìm hình ảnh cho: góc lõm Tìm thêm nội dung cho: góc lõm
