Từ: góc lõm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ góc lõm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: góclõm

Nghĩa góc lõm trong tiếng Việt:

["- Góc lớn hơn 180\u003cSUP\u003e0\u003c/SUP\u003e và bé hơn 360\u003cSUP\u003e0\u003c/SUP\u003e."]

Dịch góc lõm sang tiếng Trung hiện đại:


凹角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: góc

góc𣃺:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:gai góc
góc𫈅:gai góc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc𧣳:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: lõm

lõm𫬠:má lõm
lõm󰄓:đất lõm
lõm𪷃:lõm bõm
lõm𤃢:lõm bõm
góc lõm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: góc lõm Tìm thêm nội dung cho: góc lõm