Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lõm trong tiếng Việt:
["- d. Phần lõi của cây : Lõm chuối ; Lõm dứa.","- t. Trũng xuống : Chỗ đất này lõm vì mưa."]Dịch lõm sang tiếng Trung hiện đại:
凹 《低于周围(跟"凸"相对)。》gồ ghề lồi lõm.凹 凸不平。
凹陷 《向内或向下陷入进去。》
芯子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lõm
| lõm | 𫬠: | má lõm |
| lõm | : | đất lõm |
| lõm | 𪷃: | lõm bõm |
| lõm | 𤃢: | lõm bõm |

Tìm hình ảnh cho: lõm Tìm thêm nội dung cho: lõm
