Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lõm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lõm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lõm

Nghĩa lõm trong tiếng Việt:

["- d. Phần lõi của cây : Lõm chuối ; Lõm dứa.","- t. Trũng xuống : Chỗ đất này lõm vì mưa."]

Dịch lõm sang tiếng Trung hiện đại:

《低于周围(跟"凸"相对)。》gồ ghề lồi lõm.
凹 凸不平。
凹陷 《向内或向下陷入进去。》
芯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lõm

lõm𫬠:má lõm
lõm󰄓:đất lõm
lõm𪷃:lõm bõm
lõm𤃢:lõm bõm
lõm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lõm Tìm thêm nội dung cho: lõm