Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa góp trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Bỏ phần của mình vào một việc chung: Góp tiền vào quĩ từ thiện 2. Cộng nhiều cái nhỏ lại: Góp từng món tiền nhỏ để đến tết có tiền may áo."]Dịch góp sang tiếng Trung hiện đại:
攒 《聚在一起; 拼凑。》góp tiền.攒钱。
斗 《往一块儿凑; 凑在一块儿。》
凑聚; 凑分子。
参与; 加入 《参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参预。》
贡献 《拿出物资、力量、经验等献给国家或公众。》
书
醵 《大家凑钱。》
góp tiền.
醵金。
góp vốn; hùn vốn.
醵资。
Nghĩa chữ nôm của chữ: góp
| góp | 合: | góp nhặt |
| góp | : | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
| góp | 𱔲: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
| góp | 𢵰: | góp lại |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |

Tìm hình ảnh cho: góp Tìm thêm nội dung cho: góp
