Từ: góp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ góp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: góp

Nghĩa góp trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Bỏ phần của mình vào một việc chung: Góp tiền vào quĩ từ thiện 2. Cộng nhiều cái nhỏ lại: Góp từng món tiền nhỏ để đến tết có tiền may áo."]

Dịch góp sang tiếng Trung hiện đại:

《聚在一起; 拼凑。》góp tiền.
攒钱。
《往一块儿凑; 凑在一块儿。》
凑聚; 凑分子。
参与; 加入 《参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参预。》
贡献 《拿出物资、力量、经验等献给国家或公众。》

《大家凑钱。》
góp tiền.
醵金。
góp vốn; hùn vốn.
醵资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: góp

góp:góp nhặt
góp󱊫:dưa góp; gom góp; góp nhặt
góp𱔲:dưa góp; gom góp; góp nhặt
góp𢵰:góp lại
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
góp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: góp Tìm thêm nội dung cho: góp