Từ: gót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gót

Nghĩa gót trong tiếng Việt:

["- d. 1.Cg. Gót chân. Phần sau của bàn chân. 2. \"Gót giày\" nói tắt."]

Dịch gót sang tiếng Trung hiện đại:

《(跟儿)脚的后部或鞋袜的后部。》giày cao gót
高跟儿鞋。
后跟 《(后跟儿)鞋或袜挨近脚跟的部分。》
gót giày
鞋后跟。
gót tất; gót vớ
袜子后跟。 步履。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gót

gót𬛟:gót chân
gót𨃴:gót chân
gót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gót Tìm thêm nội dung cho: gót