Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gót trong tiếng Việt:
["- d. 1.Cg. Gót chân. Phần sau của bàn chân. 2. \"Gót giày\" nói tắt."]Dịch gót sang tiếng Trung hiện đại:
跟 《(跟儿)脚的后部或鞋袜的后部。》giày cao gót高跟儿鞋。
后跟 《(后跟儿)鞋或袜挨近脚跟的部分。》
gót giày
鞋后跟。
gót tất; gót vớ
袜子后跟。 步履。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gót
| gót | 𬛟: | gót chân |
| gót | 𨃴: | gót chân |

Tìm hình ảnh cho: gót Tìm thêm nội dung cho: gót
