Từ: gảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gảy

Nghĩa gảy trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Hắt đi bằng đầu ngón tay. 2. Bới và đảo lộn lên: Gảy rơm. 3. Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh: Gảy đàn nguyệt. Đàn gảy tai trâu. Cái đẹp, cái hay truyền thụ cho những kẻ không có khả năng thưởng thức, sử dụng."]

Dịch gảy sang tiếng Trung hiện đại:

拨弄 《用手脚或棍棒等来回地拨动。》《使某些乐器或东西发出声音; 敲。》
gảy đàn; đánh đàn
鼓琴。
抠; 抠搜 《用手指或细小的东西从里面往外挖。》
《牵引乐器的某一部分使乐器发出声音。》
《用手指、器具拨弄或敲打, 使物体振动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gảy

gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gảy𢭮:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gảy Tìm thêm nội dung cho: gảy