Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 费尽心机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费尽心机:
Nghĩa của 费尽心机 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèijìn xīnjī] 1. vắt óc tìm kế。用尽了心思。形容千方百计地谋算。
2. hao tổn tâm sức。绞尽脑汁:不断地、拼命地想突破困难:冥思苦想。
2. hao tổn tâm sức。绞尽脑汁:不断地、拼命地想突破困难:冥思苦想。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 费
| phí | 费: | phung phí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 费尽心机 Tìm thêm nội dung cho: 费尽心机
