Từ: 灭族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灭族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灭族 trong tiếng Trung hiện đại:

[mièzú] tru di tam tộc; giết cả họ。古代的残酷刑罚, 一人犯罪,他的父母兄弟妻子等亲属都一齐被杀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
灭族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灭族 Tìm thêm nội dung cho: 灭族